Xí nghiệp, nhà xưởng
🏭 Dịch vụ di dời kho xưởng, nhà máy, kho bãi
✅ Giới thiệu
Kho xưởng chứa nhiều máy móc, thiết bị lớn cần di dời đúng kỹ thuật. Đất Phương Nam có đội ngũ chuyên môn và phương tiện hiện đại để xử lý.
🔄 Quy trình làm việc
Khảo sát & lập phương án kỹ thuật.
Đóng kiện, tháo lắp máy móc, sử dụng xe nâng, xe cẩu.
Vận chuyển & lắp đặt lại theo bản vẽ kỹ thuật.
Kiểm tra & bàn giao thiết bị.
🎯 Lợi ích
An toàn tuyệt đối cho máy móc, thiết bị giá trị cao.
Tiết kiệm thời gian, giảm thiểu rủi ro trong sản xuất.
Dịch vụ trọn gói, khách hàng không phải thuê nhiều đơn vị cùng lúc.
| Stt | Tên sản phẩm, dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá Từ (đ) | Đơn giá Đến (đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| IX Dịch vụ di dời | |||||
| I. Chi phí vận chuyển (Khoảng cách vận chuyển từ 5km &ndash 20km) | |||||
| 1 | Giá thuê xe tải từ 1 tấn - 2.5 tấn (kích thước 3m x 1,6m x 1,6m) - (4,5m x 2m x 2m) | Chuyến | 600,000 | 2,500,000 | Tùy vào khoảng cách |
| 2 | Giá thuê xe tải 1.4 tấn (3,3m x 1,65m x 1,6m) | Chuyến | 800,000 | 2,000,000 | Tùy vào khoảng cách |
| 3 | Giá thuê xe tải 2.3 tấn (3,5m x 1,7m x 1,7m) | Chuyến | 1,000,000 | 2,000,000 | Tùy vào khoảng cách |
| 4 | Giá thuê xe tải 1.9 tấn (4,38m x 1,85m x 1,8m) | Chuyến | 1,200,000 | 4,000,000 | Tùy vào khoảng cách |
| 5 | Giá thuê xe tải 1.9 tấn bản nâng (4,4m x 1,9m x 1,85m) | Chuyến | 1,500,000 | 1,800,000 | Tùy vào khoảng cách |
| 6 | Xe 2.5 tấn (4,5m x 2m x 2m) | Chuyến | 1,400,000 | 1,700,000 | Tùy vào khoảng cách |
| 7 | Xe 2 tấn (6,2m x 2m x 2m) | Chuyến | 2,200,000 | 2,500,000 | Tùy vào khoảng cách |
| II. Giá thuê nhân công bốc xếp | |||||
| 1 | Giá thuê nhân công giờ hành chính | Người | 400,000 | 500,000 | Tùy vào khối lượng |
| 2 | Giá thuê nhân công ngoài giờ | Người | 500,000 | 600,000 | Tùy vào khối lượng |
| III. Vật dụng hỗ trợ cho vận chuyển, đóng gói, kê đệm, niêm phong, dán nhãn&hellip | |||||
| 1 | Thùng carton giấy | Cái | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 2 | Thùng carton nhựa | Cái | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 3 | Xe đẩy 4 bánh | Cái | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 4 | Xe đẩy 2 bánh | Cái | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 5 | Xe nâng tay | Cái | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 6 | Bubble wrap | Cuộn | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 7 | Mền | Cái | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 8 | Quấn màng PE | Kg | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 9 | Dây thừng | Cuộn | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 10 | Xốp mềm | Cuộn | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 11 | PE | Cuộn | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 12 | Tháo lắp nội thất | Công | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 13 | Tháo lắp máy lạnh | Công | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||
| 14 | Bốc xếp, di dời các thiết bị công trình (đặt để, khoan bắt, tháo thiết bị, nội thất&hellip) | Công | Tùy theo nhu cầu sử dụng | ||