Vệ sinh sau xây dựng - Tổng vệ sinh
🏗️ Dịch vụ tổng vệ sinh sau xây dựng - Oshin Thời Đại
Sau khi hoàn thiện, công trình thường tồn đọng bụi bẩn, vết sơn, xi măng và phế thải. Nếu không xử lý kỹ, không gian sẽ mất thẩm mỹ và khó đưa vào sử dụng ngay.
Oshin Thời Đại cung cấp dịch vụ tổng vệ sinh công trình sau xây dựng chuyên nghiệp, với đội ngũ được đào tạo bài bản và trang thiết bị hiện đại, đảm bảo làm sạch triệt để mọi ngóc ngách.
🔹 Quy trình vệ sinh sau xây dựng
🗑️ Thu gom rác, phế liệu xây dựng gọn gàng, an toàn.
🧽 Làm sạch sàn, tường, trần, cầu thang, loại bỏ vết sơn, xi măng, bụi bẩn.
🪟 Vệ sinh chi tiết: cửa, tay nắm, công tắc, kính, toilet.
🌬️ Khử mùi, khử bụi, trả lại không gian sáng mới - sạch sẽ - sẵn sàng bàn giao.
✅ Đây là giải pháp trọn gói, giúp chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng tiết kiệm thời gian - công sức, nhanh chóng đưa công trình vào sử dụng với diện mạo hoàn hảo.
| Stt | Tên sản phẩm, dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá Từ (đ) | Đơn giá Đến (đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| III Tổng vệ sinh, vệ sinh định kỳ | |||||
| 1 | Tổng vệ sinh sau xây dựng, sửa chữa: Các công trình dân dụng, cơ quan, trường học, bệnh viện, nhà ở, các dự án khu chung cư đô thị | m² | 15,000 | 30,000 | Tính/mét vuông sàn |
| 2 | Tổng vệ sinh định kỳ nhà cửa, chung cư, biệt thự | m² | 12,000 | 28,000 | Tính/mét vuông sàn |
| 3 | Tổng vệ sinh văn phòng, nhà xưởng, nhà hàng | m² | 8,000 | 25,000 | Tính/mét vuông sàn |
| 4 | Tổng vệ sinh tòa nhà, bệnh viện, trường học | m² | 12,000 | 19,000 | Tính/mét vuông sàn |
| Chi tiết các hạng mục vệ sinh | |||||
| 1 | Vệ sinh sàn bằng máy | m² | 6,000 | 10,000 | |
| 2 | Lau sàn thủ công | m² | 4,000 | 6,000 | |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp tường | m² | 2,000 | 4,000 | |
| 4 | Lau chùi, quét mạng nhện vách tôn/tole | m² | 15,000 | 18,000 | |
| 5 | Quét dọn bụi bẩn, mạng nhện trần nhà (tùy độ cao) | 5,000 | 12,000 | ||
| 6 | Vệ sinh kệ bếp | cái | 120,000 | 150,000 | |
| 7 | Vệ sinh cửa gỗ | bộ | 100,000 | 150,000 | |
| 8 | Vệ sinh tủ đựng đồ, tủ bếp | cái | 25,000 | 100,000 | |
| 9 | Tẩy rửa toilet, thiết bị nhà vệ sinh | bộ | 150,000 | 300,000 | |
| 10 | Làm sạch, lau mặt trong và mặt ngoài kính tòa nhà cao tầng | 20,000 | 40,000 | ||
| 11 | Đu dây lau kính mặt ngoài tòa nhà | m² | 15,000 | 30,000 | |
| 12 | Lau kính mặt trong | m² | 7,000 | 10,000 | |
| 13 | Vệ sinh alu (nhôm) mặt dựng | m² | 25,000 | 35,000 | |
| 14 | Chở xà bần, rác khô | xe | 600,000 | 800,000 | |
| 15 | Cung ứng dịch vụ vệ sinh định kỳ (tính theo người) | Đồng/Người/Tháng | 6,500,000 | 7,800,000 | |
| 16 | Tạp vụ văn phòng/nhà ở, cung cấp nhân viên vệ sinh theo giờ | Giờ | 50,000 | 70,000 | |
| 17 | Vệ sinh theo yêu cầu trọn gói (tùy khối lượng công việc) | Gói | 1,000,000 | Trên 10,000,000 | Khảo sát thực tế và báo giá |