Tạp vụ nhà riêng
🏠 Dịch vụ 1: Tạp vụ - Giúp việc nhà ở
🔹 Giới thiệu
Dành cho gia đình bận rộn, người cao tuổi, căn hộ dịch vụ hoặc nhà thuê cần người hỗ trợ dọn dẹp, chăm sóc không gian sống.
🔹 Hạng mục công việc
Dọn dẹp tổng thể: lau sàn, quét bụi, rửa chén, đổ rác, lau kính.
Giặt ủi & vệ sinh: giặt quần áo, ủi đồ, vệ sinh bếp &ndash toilet &ndash phòng tắm.
Hỗ trợ khác: chăm sóc cây cảnh, nấu ăn theo yêu cầu, trông trẻ/người già.
🔹 Lợi ích
Không gian sống luôn sạch sẽ, gọn gàng.
Linh hoạt theo giờ/ngày/tuần/tháng.
Nhân viên tận tâm, đáng tin cậy, phục vụ đúng giờ.
| Stt | Tên sản phẩm, dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá Từ (đ) | Đơn giá Đến (đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| III Tổng vệ sinh, vệ sinh định kỳ | |||||
| 1 | Tổng vệ sinh sau xây dựng, sửa chữa (công trình dân dụng, cơ quan, trường học, bệnh viện, nhà ở, chung cư, khu đô thị) | m² | 15,000 | 30,000 | Tính/m² sàn |
| 2 | Tổng vệ sinh định kỳ nhà cửa, chung cư, biệt thự | m² | 12,000 | 28,000 | Tính/m² sàn |
| 3 | Tổng vệ sinh văn phòng, nhà xưởng, nhà hàng | m² | 8,000 | 25,000 | Tính/m² sàn |
| 4 | Tổng vệ sinh tòa nhà, bệnh viện, trường học | m² | 12,000 | 19,000 | Tính/m² sàn |
| Chi tiết các hạng mục vệ sinh | |||||
| 1 | Vệ sinh sàn bằng máy | m² | 6,000 | 10,000 | |
| 2 | Lau sàn thủ công | m² | 4,000 | 6,000 | |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp tường | m² | 2,000 | 4,000 | |
| 4 | Lau chùi, quét mạng nhện vách tole | m² | 15,000 | 18,000 | |
| 5 | Quét dọn bụi bẩn, mạng nhện trần nhà (tùy độ cao) | - | 5,000 | 12,000 | |
| 6 | Vệ sinh kệ bếp | Cái | 120,000 | 150,000 | |
| 7 | Vệ sinh cửa gỗ | Bộ | 100,000 | 150,000 | |
| 8 | Vệ sinh tủ đựng đồ, tủ bếp | Cái | 25,000 | 100,000 | |
| 9 | Tẩy rửa toilet, thiết bị nhà vệ sinh | Bộ | 150,000 | 300,000 | |
| 10 | Làm sạch, lau mặt trong và ngoài kính tòa nhà cao tầng | - | 20,000 | 40,000 | |
| 11 | Đu dây lau kính mặt ngoài tòa nhà | m² | 15,000 | 30,000 | |
| 12 | Lau kính mặt trong | m² | 7,000 | 10,000 | |
| 13 | Vệ sinh alu (nhôm) mặt tiền | m² | 25,000 | 35,000 | |
| 14 | Chở xà bần, rác khô | Xe | 600,000 | 800,000 | |
| 15 | Cung ứng dịch vụ vệ sinh định kỳ theo người | Đồng/Người/Tháng | 6,500,000 | 7,800,000 | |
| 16 | Tạp vụ văn phòng, nhà ở (cung cấp nhân viên vệ sinh theo giờ) | Giờ | 50,000 | 70,000 | |
| 17 | Vệ sinh theo yêu cầu trọn gói (tùy khối lượng công việc) | Gói | 1,000,000 | Trên 10,000,000 | Khảo sát thực tế và báo giá |