Tạp vụ cơ quan văn phòng
🏢 Dịch vụ 2: Tạp vụ Văn phòng - Cơ quan
🔹 Giới thiệu
Giúp doanh nghiệp, ngân hàng, showroom, trung tâm đào tạo, cơ quan hành chính&hellip luôn duy trì môi trường làm việc chuyên nghiệp - sạch sẽ - văn minh.
🔹 Hạng mục công việc
Vệ sinh bàn làm việc, phòng họp, hành lang, sảnh lễ tân.
Lau kính, hút bụi thảm, vệ sinh toilet, bổ sung giấy/xà phòng.
Hỗ trợ pha trà, tiếp khách, chuẩn bị không gian cho sự kiện.
🔹 Lợi ích
Nâng cao hình ảnh doanh nghiệp, tạo ấn tượng tốt với khách hàng.
Dịch vụ định kỳ ổn định, không gián đoạn hoạt động.
Tiết kiệm chi phí quản lý nhân viên vệ sinh nội bộ.
| Stt | Tên sản phẩm, dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá Từ (đ) | Đơn giá Đến (đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| III Tổng vệ sinh, vệ sinh định kỳ | |||||
| 1 | Tổng vệ sinh sau xây dựng, sửa chữa (công trình dân dụng, cơ quan, trường học, bệnh viện, nhà ở, chung cư, khu đô thị) | m² | 15,000 | 30,000 | Tính/m² sàn |
| 2 | Tổng vệ sinh định kỳ nhà cửa, chung cư, biệt thự | m² | 12,000 | 28,000 | Tính/m² sàn |
| 3 | Tổng vệ sinh văn phòng, nhà xưởng, nhà hàng | m² | 8,000 | 25,000 | Tính/m² sàn |
| 4 | Tổng vệ sinh tòa nhà, bệnh viện, trường học | m² | 12,000 | 19,000 | Tính/m² sàn |
| Chi tiết các hạng mục vệ sinh | |||||
| 1 | Vệ sinh sàn bằng máy | m² | 6,000 | 10,000 | |
| 2 | Lau sàn thủ công | m² | 4,000 | 6,000 | |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp tường | m² | 2,000 | 4,000 | |
| 4 | Lau chùi, quét mạng nhện vách tole | m² | 15,000 | 18,000 | |
| 5 | Quét dọn bụi bẩn, mạng nhện trần nhà (tùy độ cao) | - | 5,000 | 12,000 | |
| 6 | Vệ sinh kệ bếp | Cái | 120,000 | 150,000 | |
| 7 | Vệ sinh cửa gỗ | Bộ | 100,000 | 150,000 | |
| 8 | Vệ sinh tủ đựng đồ, tủ bếp | Cái | 25,000 | 100,000 | |
| 9 | Tẩy rửa toilet, thiết bị nhà vệ sinh | Bộ | 150,000 | 300,000 | |
| 10 | Làm sạch, lau mặt trong và ngoài kính tòa nhà cao tầng | - | 20,000 | 40,000 | |
| 11 | Đu dây lau kính mặt ngoài tòa nhà | m² | 15,000 | 30,000 | |
| 12 | Lau kính mặt trong | m² | 7,000 | 10,000 | |
| 13 | Vệ sinh alu (nhôm) mặt tiền | m² | 25,000 | 35,000 | |
| 14 | Chở xà bần, rác khô | Xe | 600,000 | 800,000 | |
| 15 | Cung ứng dịch vụ vệ sinh định kỳ theo người | Đồng/Người/Tháng | 6,500,000 | 7,800,000 | |
| 16 | Tạp vụ văn phòng, nhà ở (cung cấp nhân viên vệ sinh theo giờ) | Giờ | 50,000 | 70,000 | |
| 17 | Vệ sinh theo yêu cầu trọn gói (tùy khối lượng công việc) | Gói | 1,000,000 | Trên 10,000,000 | Khảo sát thực tế và báo giá |